7021   CD% 2fP4ADGC

7021 CD% 2fP4ADGC

Các bộ phù hợp của hai vòng bi siêu chính xác, công suất cao, D, vòng bi tiếp xúc góc đơn hàng có sẵn trong nhiều cách sắp xếp. Chúng được thiết kế cho công suất tải cao và hoạt động tốc độ tương đối cao và so với các vòng bi tốc độ cao của SKF B và E tương đương, phù hợp nhất cho tải trọng hơn.
Gửi yêu cầu
Nói chuyện ngay
Giơi thiệu sản phẩm

Dimensions - 7021 CD/P4ADGC

Kích thước

d

105 mm

Đường kính khoan
D

160 mm

Đường kính bên ngoài
B

52 mm

Chiều rộng
d1

121,9 mm

Đường kính vai của vòng trong (mặt lớn)
d2

121,9 mm

Đường kính vai của vòng trong (mặt nhỏ)
D1

143,1 mm

Đường kính vai của vòng ngoài (mặt lớn)
r1,2

tối thiểu.2 mm

Kích thước vát
r3,4

tối thiểu.1 mm

Kích thước vát

Abutment dimensions - 7021 CD/P4ADGCAbutment dimensions - 7021 CD/P4ADGC

Kích thước abutment

da

Min.114 mm

Đường kính của mố trục
db

Min.114 mm

Đường kính của mố trục
Da

Tối đa.151 mm

Đường kính của mố nhà ở
Db

Tối đa.155 mm

Đường kính của mố nhà ở
ra

tối đa.2 mm

Bán kính của phi lê
rb

tối đa.1 mm

Bán kính của phi lê
dn

125,6 mm

Vị trí của vòi phun dầu

Dữ liệu tính toán

Xếp hạng tải động cơ bản C

156 kN

Xếp hạng tải tĩnh cơ bản C0

193 kN

Giới hạn tải trọng Pu

7,2 kN

Đạt tốc độ có thể đạt được để bôi trơn dầu mỡ  

Để được tính toán: Hệ số giảm tốc độ X (8000) x (xem bảng bên dưới)

Tốc độ có thể đạt được để bôi trơn không khí dầu  

Để được tính toán: Hệ số giảm tốc độ X (13000) x (xem bảng bên dưới)

Liên hệ với góc

15 độ

Đường kính bóng Dw

17,462 mm

Số lượng hàng i

2

Số lượng bóng (mỗi ổ trục) z

21

Số lượng mỡ tham khảo (mỗi ổ trục) GTham khảo

20,4 cm³

Tải trước và cứng (back-to-back, trực tiếp)
Lớp tải trước  

C

Tải trước G

1 440 N

Độ cứng trục  

223 N/µm

Các yếu tố hiệu chỉnh để tính toán trước
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào chuỗi vòng bi và kích thước f

1.15

Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào góc tiếp xúc f1

1

Hệ số hiệu chỉnh, lớp tải trước C f2C

1.05

Hệ số hiệu chỉnh cho vòng bi lai fHC

1

Các yếu tố để tính toán tải trọng tương đương
Hệ số tính toán cho tải tương đương f0

15.7

Các yếu tố bổ sung cho tải trọng tương đương  

Tham khảo ghi chú 1 và 2 bên dưới

Đặc điểm của vòng bi tiếp xúc chính xác

Vòng bi tiếp xúc chính xác được thiết kế với độ chính xác đặc biệt để đảm bảo hiệu suất tối ưu trong các ứng dụng cơ học khác nhau. Các vòng bi này có dung sai kích thước chặt chẽ và hình dạng hình học chính xác, góp phần vào độ chính xác quay cao và độ nhiễu thấp của chúng. Các vật liệu được sử dụng trong xây dựng của chúng, thường là thép hoặc gốm sứ chất lượng cao, được chọn để có độ bền và khả năng chống mòn, đảm bảo tuổi thọ lâu dài ngay cả trong điều kiện đòi hỏi. Vòng bi tiếp xúc chính xác thường bao gồm các cấu hình như vòng bi, vòng bi con lăn và vòng bi kim, mỗi cấu trúc được thiết kế để giải quyết các yêu cầu tải trọng và tốc độ cụ thể. Thiết kế của họ cũng kết hợp các hệ thống bôi trơn tiên tiến để giảm ma sát và tạo nhiệt, do đó tăng cường hiệu quả và độ tin cậy.

Ưu điểm của vòng bi liên hệ chính xác

Ưu điểm chính của vòng bi tiếp xúc chính xác nằm ở khả năng duy trì độ chính xác cao trong các điều kiện hoạt động khác nhau. Họ cung cấp khả năng mang tải vượt trội, khiến chúng trở nên lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu tải nặng trong khi vẫn duy trì tốc độ cao. Độ chính xác của các vòng bi này giảm thiểu độ rung và tiếng ồn, điều này rất quan trọng trong môi trường nhạy cảm như thiết bị y tế hoặc dụng cụ chính xác. Ngoài ra, việc xây dựng mạnh mẽ của họ đảm bảo độ tin cậy và tuổi thọ, giảm chi phí bảo trì và thời gian chết. Việc sử dụng các vật liệu tiên tiến và kỹ thuật bôi trơn giúp tăng cường hiệu suất của chúng, cung cấp khả năng chống ăn mòn và hao mòn. Sự kết hợp của các tính năng này làm cho vòng bi tiếp xúc chính xác trở thành một thành phần không thể thiếu trong kỹ thuật chính xác và máy móc hiệu suất cao.

Các ứng dụng của vòng bi tiếp xúc chính xác

Vòng bi tiếp xúc chính xác được áp dụng rộng rãi trong một loạt các ngành công nghiệp do đặc điểm hiệu suất đặc biệt của chúng. Trong lĩnh vực ô tô, chúng rất quan trọng cho hoạt động trơn tru của động cơ, truyền và hệ thống treo, đảm bảo độ tin cậy và hiệu quả nhiên liệu. Các ứng dụng hàng không vũ trụ sử dụng các vòng bi này cho khả năng chịu được các điều kiện khắc nghiệt và tốc độ cao, góp phần vào sự an toàn và hiệu quả của máy bay. Máy móc công nghiệp, như máy CNC và robot, được hưởng lợi từ độ chính xác cao và độ bền của các vòng bi này, cho phép các hoạt động nhất quán và chính xác. Các thiết bị y tế, đòi hỏi tiếng ồn và độ rung tối thiểu, cũng dựa vào vòng bi tiếp xúc chính xác để đảm bảo sự thoải mái của bệnh nhân và hiệu quả của thiết bị. Nhìn chung, tính linh hoạt và độ tin cậy của vòng bi tiếp xúc chính xác làm cho chúng trở nên cần thiết trong nhiều ứng dụng có độ chính xác cao và hiệu suất cao trên các lĩnh vực khác nhau.

KHÔNG. D [MM] D [MM] B [MM]
7218 ACDGA% 2fP4A 90 160 30
7218 ACD% 2fP4ATGB 90 160 90
7218 ACD/P4ATBTB 90 160 90
7218 ACD% 2fP4AQBCC 90 160 120
7218 ACD% 2fP4AQBCB 90 160 120
7218 ACD/P4AQBCA 90 160 120
7218 ACD% 2fP4ADGD 90 160 60
7218 ACD% 2fP4ADGC 90 160 60
7218 ACD% 2fP4ADGB 90 160 60
7218 ACD/P4ADGA 90 160 60
7218 ACD% 2fP4ADBC 90 160 60
7218 ACD% 2fP4ADBB 90 160 60
7218 ACD% 2fP4ADBA 90 160 60
7218 ACD% 2fP4A 90 160 30
7218 ACD% 2fHCP4ATBTB 90 160 90
7218 ACD% 2fHCP4ADGA 90 160 60
7218 ACD/HCP4A 90 160 30
7021 CDGB% 2fP4A 105 160 26
7021 CDGA% 2fP4A 105 160 26
7021 CDGA/HCP4A 105 160 26
7021 CD% 2fP4ATBTA 105 160 78
7021 CD% 2fP4ADGC 105 160 52
7021 CD% 2fP4ADGB 105 160 52
7021 CD% 2fP4ADGA 105 160 52
7021 CD% 2fP4ADBC 105 160 52
7021 CD% 2fP4ADBB 105 160 52
7021 CD% 2fP4ADBA 105 160 52
7021 CD% 2fP4A 105 160 26
7021 ACDGC% 2fP4A 105 160 26
7021 ACDGB% 2fP4A 105 160 26

 

Chú phổ biến: 7021 CD/P4ADGC, 7021 Nhà cung cấp CD/P4ADGC

Bạn cũng có thể thích

Gửi yêu cầu

whatsapp

Điện thoại

Thư điện tử

Yêu cầu thông tin