7022 CE/HCP4ADGA

7022 CE/HCP4ADGA

Bộ hai vòng bi tiếp xúc góc siêu chính xác, tốc độ cao, thiết kế E, một hàng này có sẵn với nhiều cách sắp xếp khác nhau. So với các vòng bi tốc độ cao thiết kế tương đương của SKF B, những vòng bi này có khả năng tốc độ cao hơn một chút và có thể chịu được tải trọng nặng hơn. Độ chính xác vận hành rất cao Thích ứng với tốc độ rất cao
Gửi yêu cầu
Nói chuyện ngay
Giơi thiệu sản phẩm

Dimensions - 7022 CE/HCP4ADGA

Kích thước

d

110mm

Đường kính lỗ khoan
D

170 mm

Đường kính ngoài
B

56 mm

Chiều rộng
d1

132,38 mm

Đường kính vai của vòng trong (mặt bên lớn)
d2

129,2 mm

Đường kính vai của vòng trong (mặt bên nhỏ)
D1

147,61 mm

Đường kính vai của vòng ngoài (mặt bên lớn)
r1,2

tối thiểu 2 mm

Kích thước vát
r3,4

tối thiểu 1 mm

Kích thước vát

Abutment dimensions - 7022 CE/HCP4ADGAAbutment dimensions - 7022 CE/HCP4ADGA

Kích thước mố

da

tối thiểu 118,8 mm

Đường kính mố trục
db

tối thiểu 118,8 mm

Đường kính mố trục
Da

tối đa 161,2 mm

Đường kính mố nhà
Db

tối đa 164,4 mm

Đường kính mố nhà
ra

tối đa 2 mm

Bán kính phi lê
rb

tối đa 1 mm

Bán kính phi lê
dn

135,4 mm

Vị trí vòi phun dầu

Dữ liệu tính toán

Xếp hạng tải động cơ bản C

76,1 kN

Đánh giá tải trọng tĩnh cơ bản C0

90 kN

Giới hạn tải mỏi Pu

2,36 kN

Tốc độ đạt được để bôi trơn dầu mỡ  

Cần tính toán: Ổ trục đơn (12700) x hệ số giảm tốc độ (xem bảng bên dưới)

Tốc độ có thể đạt được khi bôi trơn bằng dầu-khí  

Cần tính toán: Ổ trục đơn (20000) x hệ số giảm tốc độ (xem bảng bên dưới)

Góc tiếp xúc

15 độ

Đường kính bóng Dw

12,7 mm

Số hàng i

2

Số lượng bóng (mỗi vòng bi) z

30

Lượng mỡ tham chiếu (mỗi ổ trục) Ggiới thiệu

23 cm% c2% b3

Tải trước và độ cứng (lưng đối lưng, mặt đối mặt)
Tải trước lớp  

A

Tải trước G

250 N

Độ cứng trục  

104 N/µm

Hệ số hiệu chỉnh cho tính toán tiền tải
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào dòng và kích thước vòng bi f

1.1

Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào góc tiếp xúc f1

1

Hệ số hiệu chỉnh, tải trước loại A f2A

1

Hệ số hiệu chỉnh cho vòng bi tổ hợp fHC

1.01

Hệ số tính tải trọng ổ trục tương đương
Hệ số tính toán cho tải trọng tương đương f0

9.6

Các hệ số bổ sung cho tải tương đương  

Tham khảo Ghi chú 1 và 2 bên dưới

 

Đặc điểm của vòng bi tiếp xúc chính xác

Vòng bi tiếp xúc chính xác được thiết kế với độ chính xác đặc biệt để đảm bảo hiệu suất tối ưu trong các ứng dụng cơ khí khác nhau. Những vòng bi này có dung sai kích thước chặt chẽ và hình dạng hình học chính xác, góp phần mang lại độ chính xác quay cao và độ ồn thấp. Vật liệu được sử dụng trong xây dựng, thường là thép hoặc gốm sứ chất lượng cao, được chọn vì độ bền và khả năng chống mài mòn, đảm bảo tuổi thọ lâu dài ngay cả trong những điều kiện khắt khe. Vòng bi tiếp xúc chính xác thường bao gồm các cấu hình như vòng bi, vòng bi lăn và vòng bi kim, mỗi loại được thiết kế để giải quyết các yêu cầu về tải trọng và tốc độ cụ thể. Thiết kế của họ cũng kết hợp các hệ thống bôi trơn tiên tiến để giảm ma sát và sinh nhiệt, từ đó nâng cao hiệu quả và độ tin cậy.

Ưu điểm của vòng bi tiếp xúc chính xác

Ưu điểm chính của vòng bi tiếp xúc chính xác nằm ở khả năng duy trì độ chính xác cao trong các điều kiện vận hành khác nhau. Chúng cung cấp khả năng chịu tải vượt trội, khiến chúng trở nên lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu tải nặng trong khi vẫn duy trì tốc độ cao. Độ chính xác của các vòng bi này giảm thiểu độ rung và tiếng ồn, điều này rất quan trọng trong môi trường nhạy cảm như thiết bị y tế hoặc dụng cụ chính xác. Ngoài ra, cấu trúc chắc chắn của chúng đảm bảo độ tin cậy và tuổi thọ, giảm chi phí bảo trì và thời gian ngừng hoạt động. Việc sử dụng các vật liệu tiên tiến và kỹ thuật bôi trơn giúp nâng cao hơn nữa hiệu suất của chúng, mang lại khả năng chống ăn mòn và mài mòn. Sự kết hợp các tính năng này làm cho vòng bi tiếp xúc chính xác trở thành thành phần không thể thiếu trong kỹ thuật chính xác và máy móc hiệu suất cao.

Ứng dụng của vòng bi tiếp xúc chính xác

Vòng bi tiếp xúc chính xác được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp do đặc tính hiệu suất vượt trội của chúng. Trong lĩnh vực ô tô, chúng rất quan trọng để động cơ, hộp số và hệ thống treo hoạt động trơn tru, đảm bảo độ tin cậy và tiết kiệm nhiên liệu. Các ứng dụng hàng không vũ trụ sử dụng các vòng bi này vì khả năng chịu được các điều kiện khắc nghiệt và tốc độ cao, góp phần mang lại sự an toàn và hiệu quả cho máy bay. Máy móc công nghiệp, chẳng hạn như máy CNC và robot, được hưởng lợi từ độ chính xác và độ bền cao của các vòng bi này, cho phép vận hành ổn định và chính xác. Các thiết bị y tế yêu cầu tiếng ồn và độ rung tối thiểu cũng dựa vào vòng bi tiếp xúc chính xác để đảm bảo sự thoải mái cho bệnh nhân và hiệu quả của thiết bị. Nhìn chung, tính linh hoạt và độ tin cậy của vòng bi tiếp xúc chính xác khiến chúng trở nên cần thiết trong nhiều ứng dụng có độ chính xác cao và hiệu suất cao trên các lĩnh vực khác nhau.

KHÔNG. d% 5bmm% 5d Đ[mm] B% 5bmm % 5d
7219 CD% 2fP4ADGA 95 170 64
7219 CD% 2fP4ADBA 95 170 64
7219 CD/P4A 95 170 32
7219 CD/HCP4ADBB 95 170 64
7219 ACDGB% 2fP4A 95 170 32
7219 ACDGA% 2fP4A 95 170 32
7219 ACD% 2fP4ADGB 95 170 64
7219 ACD/P4ADGA 95 170 64
7219 ACD/P4ADBC 95 170 64
7219 ACD% 2fP4A 95 170 32
7022 FE% 2fP4A 110 170 28
7022 FE% 2fHCP4AH1DT 110 170 56
7022 FE% 2fHCP4ADT 110 170 56
7022 CEGA% 2fP4A 110 170 28
7022 CEGA% 2fHCP4A 110 170 28
7022 CE% 2fP4ATGA 110 170 84
7022 CE% 2fP4ATBTA 110 170 84
7022 CE% 2fP4ADGA 110 170 56
7022 CE% 2fP4ADBA 110 170 56
7022 CE% 2fP4A 110 170 28
7022 CE% 2fHCP4AQBCA 110 170 112
7022 CE/HCP4ADGA 110 170 56
7022 CDGC% 2fP4A 110 170 28
7022CDGB/P4A 110 170 28
7022 CDGA% 2fP4A 110 170 28
7022 CDGA% 2fHCP4A 110 170 28
7022CD/P4ATGB 110 170 84
7022 CD% 2fP4ATGA 110 170 84
7022 CD% 2fP4ATBTA 110 170 84
7022 CD% 2fP4ADT 110 170 56

 

Chú phổ biến: nhà cung cấp 7022 ce/hcp4adga, 7022 ce/hcp4adga

Bạn cũng có thể thích

Gửi yêu cầu

whatsapp

Điện thoại

Thư điện tử

Yêu cầu thông tin