7036   ACD% 2fP4ADGA

7036 ACD% 2fP4ADGA

Bộ hai vòng bi tiếp xúc góc siêu chính xác, công suất cao, thiết kế D, một dãy này có sẵn với nhiều cách sắp xếp khác nhau. Chúng được thiết kế để chịu tải cao và vận hành ở tốc độ tương đối cao, đồng thời so với các vòng bi tốc độ cao thiết kế SKF B và E tương đương, chúng phù hợp nhất cho tải nặng hơn. Độ chính xác vận hành rất cao Khả năng chịu tải rất cao
Gửi yêu cầu
Nói chuyện ngay
Giơi thiệu sản phẩm

Dimensions - 7036 ACD/P4ADGA

Kích thước

d

180 mm

Đường kính lỗ khoan
D

280mm

Đường kính ngoài
B

92 mm

Chiều rộng
d1

211,8 mm

Đường kính vai của vòng trong (mặt bên lớn)
d2

211,8 mm

Đường kính vai của vòng trong (mặt bên nhỏ)
D1

248,2mm

Đường kính vai của vòng ngoài (mặt bên lớn)
r1,2

tối thiểu 2,1 mm

Kích thước vát
r3,4

tối thiểu 1,1 mm

Kích thước vát

Abutment dimensions - 7036 ACD/P4ADGAAbutment dimensions - 7036 ACD/P4ADGA

Kích thước mố

da

tối thiểu 191 mm

Đường kính mố trục
db

tối thiểu 191 mm

Đường kính mố trục
Da

tối đa 269 mm

Đường kính mố nhà
Db

tối đa 274 mm

Đường kính mố nhà
ra

tối đa 2 mm

Bán kính phi lê
rb

tối đa 1 mm

Bán kính phi lê
dn

219,7 mm

Vị trí vòi phun dầu

Dữ liệu tính toán

Xếp hạng tải động cơ bản C

371 000 N

Đánh giá tải trọng tĩnh cơ bản C0

550 000 N

Giới hạn tải mỏi Pu

15 300 N

Tốc độ đạt được để bôi trơn dầu mỡ  

Cần tính toán: Ổ trục đơn (4300) x hệ số giảm tốc độ (xem bảng bên dưới)

Tốc độ có thể đạt được khi bôi trơn bằng dầu-khí  

Cần tính toán: Ổ trục đơn (6300) x hệ số giảm tốc độ (xem bảng bên dưới)

Góc tiếp xúc

25 độ

Đường kính bóng Dw

30,162 mm

Số hàng i

2

Số lượng bóng (mỗi vòng bi) z

21

Lượng mỡ tham chiếu (mỗi ổ trục) Ggiới thiệu

111 cm% c2% b3

Tải trước và độ cứng (lưng đối lưng, mặt đối mặt)
Tải trước lớp  

A

Tải trước G

1 450 N

Độ cứng trục  

456 N/µm

Hệ số hiệu chỉnh cho tính toán tiền tải
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào dòng và kích thước vòng bi f

1.13

Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào góc tiếp xúc f1

0.99

Hệ số hiệu chỉnh, tải trước loại A f2A

1

Hệ số hiệu chỉnh cho vòng bi tổ hợp fHC

1

Hệ số tính tải trọng ổ trục tương đương
Hệ số tính toán e

0.68

Hệ số tải dọc trục (đơn, song song) Y1

0

Hệ số tải dọc trục (đơn, song song) Y2

0.87

Hệ số tải dọc trục (đơn, song song) Y0

0.38

Hệ số tải xuyên tâm (đơn, song song) X1

1

Hệ số tải xuyên tâm (đơn, song song) X2

0.41

Hệ số tải xuyên tâm (đơn, song song) X0

0.5

Hệ số tải dọc trục (lưng đối lưng, mặt đối mặt) Y1

0.92

Hệ số tải dọc trục (lưng đối lưng, mặt đối mặt) Y2

1.41

Hệ số tải dọc trục (lưng đối lưng, mặt đối mặt) Y0

0.76

Hệ số tải hướng tâm (lưng đối lưng, mặt đối mặt) X1

1

Hệ số tải hướng tâm (lưng đối lưng, mặt đối mặt) X2

0.67

Hệ số tải hướng tâm (lưng đối lưng, mặt đối mặt) X0

1

 

Đặc điểm của vòng bi tiếp xúc chính xác

Vòng bi tiếp xúc chính xác được thiết kế với độ chính xác đặc biệt để đảm bảo hiệu suất tối ưu trong các ứng dụng cơ khí khác nhau. Những vòng bi này có dung sai kích thước chặt chẽ và hình dạng hình học chính xác, góp phần mang lại độ chính xác quay cao và độ ồn thấp. Vật liệu được sử dụng trong xây dựng, thường là thép hoặc gốm sứ chất lượng cao, được chọn vì độ bền và khả năng chống mài mòn, đảm bảo tuổi thọ lâu dài ngay cả trong những điều kiện khắt khe. Vòng bi tiếp xúc chính xác thường bao gồm các cấu hình như vòng bi, vòng bi lăn và vòng bi kim, mỗi loại được thiết kế để giải quyết các yêu cầu về tải trọng và tốc độ cụ thể. Thiết kế của họ cũng kết hợp các hệ thống bôi trơn tiên tiến để giảm ma sát và sinh nhiệt, từ đó nâng cao hiệu quả và độ tin cậy.

Ưu điểm của vòng bi tiếp xúc chính xác

Ưu điểm chính của vòng bi tiếp xúc chính xác nằm ở khả năng duy trì độ chính xác cao trong các điều kiện vận hành khác nhau. Chúng cung cấp khả năng chịu tải vượt trội, khiến chúng trở nên lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu tải nặng trong khi vẫn duy trì tốc độ cao. Độ chính xác của các vòng bi này giảm thiểu độ rung và tiếng ồn, điều này rất quan trọng trong môi trường nhạy cảm như thiết bị y tế hoặc dụng cụ chính xác. Ngoài ra, cấu trúc chắc chắn của chúng đảm bảo độ tin cậy và tuổi thọ, giảm chi phí bảo trì và thời gian ngừng hoạt động. Việc sử dụng các vật liệu tiên tiến và kỹ thuật bôi trơn giúp nâng cao hơn nữa hiệu suất của chúng, mang lại khả năng chống ăn mòn và mài mòn. Sự kết hợp các tính năng này làm cho vòng bi tiếp xúc chính xác trở thành thành phần không thể thiếu trong kỹ thuật chính xác và máy móc hiệu suất cao.

Ứng dụng của vòng bi tiếp xúc chính xác

Vòng bi tiếp xúc chính xác được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp do đặc tính hiệu suất vượt trội của chúng. Trong lĩnh vực ô tô, chúng rất quan trọng để động cơ, hộp số và hệ thống treo hoạt động trơn tru, đảm bảo độ tin cậy và tiết kiệm nhiên liệu. Các ứng dụng hàng không vũ trụ sử dụng các vòng bi này vì khả năng chịu được các điều kiện khắc nghiệt và tốc độ cao, góp phần mang lại sự an toàn và hiệu quả cho máy bay. Máy móc công nghiệp, chẳng hạn như máy CNC và robot, được hưởng lợi từ độ chính xác và độ bền cao của các vòng bi này, cho phép vận hành ổn định và chính xác. Các thiết bị y tế yêu cầu tiếng ồn và độ rung tối thiểu cũng dựa vào vòng bi tiếp xúc chính xác để đảm bảo sự thoải mái cho bệnh nhân và hiệu quả của thiết bị. Nhìn chung, tính linh hoạt và độ tin cậy của vòng bi tiếp xúc chính xác khiến chúng trở nên cần thiết trong nhiều ứng dụng có độ chính xác cao và hiệu suất cao trên các lĩnh vực khác nhau.

KHÔNG. d% 5bmm% 5d Đ[mm] B% 5bmm % 5d
71940 ACD% 2fHCP4AQBCB 200 280 152
7036 CDGA% 2fP4A 180 280 46
7036 CD/P4ATTBB 180 280 138
7036CD/P4ADGB 180 280 92
7036CD/P4ADGA 180 280 92
7036CD/P4A 180 280 46
7036CD/HCP4ADGA 180 280 92
7036 ACDGC% 2fP4A 180 280 46
7036 ACDGB% 2fP4A 180 280 46
7036 ACDGA% 2fP4A 180 280 46
7036 ACD/P4ATBTA 180 280 138
7036 ACD% 2fP4AQBCC 180 280 184
7036 ACD% 2fP4ADGB 180 280 92
7036 ACD% 2fP4ADGA 180 280 92
7036 ACD% 2fP4ADBB 180 280 92
7036 ACD% 2fP4ADBA 180 280 92
7036 ACD% 2fP4A 180 280 46
71938 CDGB% 2fP4A 190 260 33
71938 CDGA% 2fP4A 190 260 33
71938 CD% 2fP4ADGB 190 260 66
71938 CD% 2fP4ADGA 190 260 66
71938 CD% 2fP4ADBB 190 260 66
71938 CD% 2fP4ADBA 190 260 66
71938 CD% 2fP4A 190 260 33
71938 CD% 2fHCP4ADGA 190 260 66
71938 ACDGB% 2fP4A 190 260 33
71938 ACDGA% 2fP4A 190 260 33
71938 ACD/P4ADGB 190 260 66
71938 ACD/P4ADGA 190 260 66
71938 ACD/P4ADBB 190 260 66

Chú phổ biến: nhà cung cấp 7036 acd/p4adga, 7036 acd/p4adga

Bạn cũng có thể thích

Gửi yêu cầu

whatsapp

Điện thoại

Thư điện tử

Yêu cầu thông tin