71926 ACD/P4A

71926 ACD/P4A

Những vòng bi tiếp xúc góc một hàng, có độ chính xác cao, công suất cao này có góc tiếp xúc 25 độ, chịu được tải trọng hướng tâm và tải trọng trục tác động đồng thời, trong đó tải trọng trục chỉ tác dụng theo một hướng. Chúng được thiết kế để chịu tải nặng ở tốc độ tương đối cao trong điều kiện nhiệt độ vận hành từ thấp đến trung bình. Độ chính xác khi vận hành rất cao Khả năng chịu tải rất cao Tốc độ và độ cứng tương đối cao
Gửi yêu cầu
Nói chuyện ngay
Giơi thiệu sản phẩm

Dimensions - 71926 ACD/P4A

Kích thước

d

130mm

Đường kính lỗ khoan
D

180mm

Đường kính ngoài
B

24mm

Chiều rộng
d1

145,4 mm

Đường kính vai của vòng trong (mặt bên lớn)
d2

145,4 mm

Đường kính vai của vòng trong (mặt bên nhỏ)
D1

164,6mm

Đường kính vai của vòng ngoài (mặt bên lớn)
r1,2

tối thiểu 1,5 mm

Kích thước vát
r3,4

tối thiểu0,6 mm

Kích thước vát
a

48,3 mm

Khoảng cách từ mặt bên đến điểm áp lực

Abutment dimensions - 71926 ACD/P4AAbutment dimensions - 71926 ACD/P4A

Kích thước mố

da

tối thiểu 137 mm

Đường kính mố trục
db

tối thiểu 137 mm

Đường kính mố trục
Da

tối đa 173 mm

Đường kính mố nhà
Db

tối đa 176 mm

Đường kính mố nhà
ra

tối đa 1,5 mm

Bán kính phi lê
rb

tối đa0,6 mm

Bán kính phi lê
dn

149,5mm

Vị trí vòi phun dầu

Dữ liệu tính toán

Xếp hạng tải động cơ bản C

87,1 kN

Đánh giá tải trọng tĩnh cơ bản C0

102 kN

Giới hạn tải mỏi Pu

3,45 kN

Tốc độ đạt được để bôi trơn dầu mỡ  

6 700 vòng/phút

Tốc độ có thể đạt được khi bôi trơn bằng dầu-khí  

10 000 vòng/phút

Góc tiếp xúc

25 độ

Đường kính bóng Dw

15,875 mm

Số hàng i

1

Số lượng bóng (mỗi vòng bi) z

27

Lượng mỡ tham chiếu (mỗi ổ trục) Ggiới thiệu

20,4 cm³

Tải trước và độ cứng (lưng đối lưng, mặt đối mặt)
Tải trước, loại A GA

540 N

Độ cứng dọc trục cho tải trước A (bộ hai thanh đối lưng hoặc mặt đối mặt)  

325 N/µm

Tải trước, loại B GB

1 080 N

Độ cứng dọc trục cho tải trước B (bộ hai thanh tựa lưng hoặc mặt đối mặt)  

427 N/µm

Tải trước, lớp C GC

2 160 N

Độ cứng dọc trục cho tải trước C (bộ hai thanh tựa lưng hoặc mặt đối mặt)  

570 N/µm

Tải trước, lớp D GD

4 320 N

Độ cứng dọc trục cho tải trước D (bộ hai thanh tựa lưng hoặc mặt đối mặt)  

780 N/µm

Hệ số hiệu chỉnh cho tính toán tiền tải
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào dòng và kích thước vòng bi f

1.25

Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào góc tiếp xúc f1

0.98

Hệ số hiệu chỉnh, tải trước loại A f2A

1

Hệ số hiệu chỉnh, tải trước loại B f2B

1.04

Hệ số hiệu chỉnh, tải trước loại C f2C

1.08

Hệ số hiệu chỉnh, tải trước loại D f2D

1.14

Hệ số hiệu chỉnh cho vòng bi tổ hợp fHC

1

Hệ số tính tải trọng ổ trục tương đương
Giá trị giới hạn e

0.68

Hệ số tải dọc trục (đơn, song song) Y2

0.87

Hệ số tải dọc trục (đơn, song song) Y0

0.38

Hệ số tải xuyên tâm (đơn, song song) X2

0.41

Hệ số tải dọc trục (lưng đối lưng, mặt đối mặt) Y1

0.92

Hệ số tải dọc trục (lưng đối lưng, mặt đối mặt) Y2

1.41

Hệ số tải dọc trục (lưng đối lưng, mặt đối mặt) Y0

0.76

Hệ số tải hướng tâm (lưng đối lưng, mặt đối mặt) X2

0.67

 

Đặc điểm của vòng bi tiếp xúc chính xác

Vòng bi tiếp xúc chính xác được thiết kế với độ chính xác đặc biệt để đảm bảo hiệu suất tối ưu trong các ứng dụng cơ khí khác nhau. Những vòng bi này có dung sai kích thước chặt chẽ và hình dạng hình học chính xác, góp phần mang lại độ chính xác quay cao và độ ồn thấp. Vật liệu được sử dụng trong xây dựng, thường là thép hoặc gốm sứ chất lượng cao, được chọn vì độ bền và khả năng chống mài mòn, đảm bảo tuổi thọ lâu dài ngay cả trong những điều kiện khắt khe. Vòng bi tiếp xúc chính xác thường bao gồm các cấu hình như vòng bi, vòng bi lăn và vòng bi kim, mỗi loại được thiết kế để giải quyết các yêu cầu về tải trọng và tốc độ cụ thể. Thiết kế của họ cũng kết hợp các hệ thống bôi trơn tiên tiến để giảm ma sát và sinh nhiệt, từ đó nâng cao hiệu quả và độ tin cậy.

Ưu điểm của vòng bi tiếp xúc chính xác

Ưu điểm chính của vòng bi tiếp xúc chính xác nằm ở khả năng duy trì độ chính xác cao trong các điều kiện vận hành khác nhau. Chúng cung cấp khả năng chịu tải vượt trội, khiến chúng trở nên lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu tải nặng trong khi vẫn duy trì tốc độ cao. Độ chính xác của các vòng bi này giảm thiểu độ rung và tiếng ồn, điều này rất quan trọng trong môi trường nhạy cảm như thiết bị y tế hoặc dụng cụ chính xác. Ngoài ra, cấu trúc chắc chắn của chúng đảm bảo độ tin cậy và tuổi thọ, giảm chi phí bảo trì và thời gian ngừng hoạt động. Việc sử dụng các vật liệu tiên tiến và kỹ thuật bôi trơn giúp nâng cao hơn nữa hiệu suất của chúng, mang lại khả năng chống ăn mòn và mài mòn. Sự kết hợp các tính năng này làm cho vòng bi tiếp xúc chính xác trở thành thành phần không thể thiếu trong kỹ thuật chính xác và máy móc hiệu suất cao.

chính

Ứng dụng của vòng bi tiếp xúc chính xác

Vòng bi tiếp xúc chính xác được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp do đặc tính hiệu suất vượt trội của chúng. Trong lĩnh vực ô tô, chúng rất quan trọng để động cơ, hộp số và hệ thống treo hoạt động trơn tru, đảm bảo độ tin cậy và tiết kiệm nhiên liệu. Các ứng dụng hàng không vũ trụ sử dụng các vòng bi này vì khả năng chịu được các điều kiện khắc nghiệt và tốc độ cao, góp phần mang lại sự an toàn và hiệu quả cho máy bay. Máy móc công nghiệp, chẳng hạn như máy CNC và robot, được hưởng lợi từ độ chính xác và độ bền cao của các vòng bi này, cho phép vận hành ổn định và chính xác. Các thiết bị y tế yêu cầu tiếng ồn và độ rung tối thiểu cũng dựa vào vòng bi tiếp xúc chính xác để đảm bảo sự thoải mái cho bệnh nhân và hiệu quả của thiết bị. Nhìn chung, tính linh hoạt và độ tin cậy của vòng bi tiếp xúc chính xác khiến chúng trở nên cần thiết trong nhiều ứng dụng có độ chính xác cao và hiệu suất cao trên các lĩnh vực khác nhau.

KHÔNG. d[mm] Đ[mm] B[mm]
71926 ACDGA/HCP4A 130 180 24
71926 ACD/PA9ATBTG400 130 180 72
71926 ACD/PA9ADGBGMM3 130 180 48
71926 ACD/P4ATGA 130 180 72
71926 ACD/P4ATTBB 130 180 72
71926 ACD/P4ATBTA 130 180 72
71926 ACD/P4AQBCC 130 180 96
71926 ACD/P4ADGB 130 180 48
71926 ACD/P4ADGA 130 180 48
71926 ACD/P4ADBC 130 180 48
71926 ACD/P4ADBB 130 180 48
71926 ACD/P4ADBA 130 180 48
71926 ACD/P4A 130 180 24
71926 ACD/HCP4ATGB 130 180 72
71926 ACD/HCP4ADGAGMM 130 180 48
71926 ACD/HCP4ADGA 130 180 48
71926 ACD/HCP4A 130 180 24
7024 CEGA/P4A 120 180 28
7024 CEGA/HCP4A 120 180 28
7024 CE/P4A 120 180 28
7024 CE/HCP4ADGA 120 180 56
7024 CDGD/P4A 120 180 28
7024 CDGC/P4A 120 180 28
7024CDGB/P4A 120 180 28
7024 CDGA/P4A 120 180 28
7024 CDGA/P4 120 180 28
7024 CDGA/HCP4A 120 180 28
7024 CD/P4DBA 120 180 56
7024 CD/P4ATBTA 120 180 84
7024 CD/P4AQBCB 120 180 112

Chú phổ biến: nhà cung cấp 71926 acd/p4a, 71926 acd/p4a

Bạn cũng có thể thích

Gửi yêu cầu

whatsapp

Điện thoại

Thư điện tử

Yêu cầu thông tin